degree of freedom

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Độ tự do: Trong vật kỹ thuật, đây số lượng các tham số độc lập tối thiểu cần thiết để xác định đầy đủ trạng thái hoặc cấu hình của một hệ thống vật .
    • Bậc tự do: Trong thống , đây một biến số không bị ràng buộc, đại diện cho số lượng các giá trị trong phép tính cuối cùng của một thống có thể tự do thay đổi.
dụ sử dụng
  • Trong vật /kỹ thuật:

    • A rigid body in three-dimensional space has six degrees of freedom. (Một vật rắn trong không gian ba chiều sáu bậc tự do.)
    • The robot arm's design increases its degree of freedom for more complex movements. (Thiết kế cánh tay robot làm tăng độ tự do của để thực hiện các chuyển động phức tạp hơn.)
  • Trong thống :

    • The chi-square test requires calculating the degrees of freedom for the data set. (Phép kiểm định chi-bình phương yêu cầu tính toán bậc tự do cho tập dữ liệu.)
    • With a larger sample size, the degrees of freedom in the t-distribution increase. (Với cỡ mẫu lớn hơn, bậc tự do trong phân phối t tăng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To lose a degree of freedom": Mất đi một bậc tự do, thường khi một ràng buộc hoặc điều kiện hạn chế được áp đặt lên hệ thống.

    • Adding the constraint caused the system to lose a degree of freedom. (Việc thêm ràng buộc khiến hệ thống mất đi một bậc tự do.)
  • "Degrees of freedom in a mechanism": Các bậc tự do trong một cấu, mô tả các chuyển động độc lập khâu cuối của cấu có thể thực hiện.

    • Engineers analyzed the degrees of freedom in the linkage to optimize its performance. (Các kỹ sư phân tích các bậc tự do trong cấu khâu để tối ưu hóa hiệu suất của .)
Biến thể từ gần giống
  • DOF (viết tắt): Chữ viết tắt thông dụng cho "degree of freedom".

    • The model's DOF is a key specification. (DOF của mô hình một thông số kỹ thuật quan trọng.)
  • Constraint (n): Ràng buộc, yếu tố giới hạn bậc tự do.

  • Parameter (n): Tham số, đại lượng có thể thay đổi để xác định trạng thái hệ thống.
Từ đồng nghĩa
  • Independent variable (trong ngữ cảnh thống ): Biến độc lập.
  • Mobility (trong ngữ cảnh học): Tính linh động, khả năng di chuyển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến thuật ngữ kỹ thuật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng thuật ngữ kỹ thuật này.)

Noun
  1. độ tự do
  2. Bậc tự do